Cao su chống va đập cửa

Từ: 诚服 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诚服:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 诚服 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngfú] tâm phục khẩu phục; phục lăn。真诚地信服或顺服;真心地服从或佩服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诚

thành:thành khẩn, lòng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục
诚服 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诚服 Tìm thêm nội dung cho: 诚服