Cao su chống va đập cửa

Từ: huýt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ huýt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: huýt

Nghĩa huýt trong tiếng Việt:

["- đg. Thổi ra âm thanh bằng mồm hoặc còi : Huýt sáo, huýt còi."]

Dịch huýt sang tiếng Trung hiện đại:

《唿扇。》
唿哨 《同"呼哨"。》
吹唇。
打呼哨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: huýt

huýt𠲣:huýt còi; huýt sáo
huýt𬕫:huýt còi; huýt sáo
huýt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: huýt Tìm thêm nội dung cho: huýt