Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鹜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹜, chiết tự chữ VỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹜:
鹜
Biến thể phồn thể: 鶩;
Pinyin: mu4, wu4;
Việt bính: mou6;
鹜 vụ
vụ, như "vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)" (gdhn)
Pinyin: mu4, wu4;
Việt bính: mou6;
鹜 vụ
Nghĩa Trung Việt của từ 鹜
Giản thể của chữ 鶩.vụ, như "vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)" (gdhn)
Nghĩa của 鹜 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鶩)
[wù]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 20
Hán Việt: VỤ
vịt; con vịt。鸭子。
趋之若鹜。
chạy theo như vịt.
[wù]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 20
Hán Việt: VỤ
vịt; con vịt。鸭子。
趋之若鹜。
chạy theo như vịt.
Dị thể chữ 鹜
鶩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹜
| vụ | 鹜: | vụ (vịt trời); vụ (theo tìm) |

Tìm hình ảnh cho: 鹜 Tìm thêm nội dung cho: 鹜
