Chữ 鹜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹜, chiết tự chữ VỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹜:

鹜 vụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鹜

Chiết tự chữ vụ bao gồm chữ 敄 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鹜 cấu thành từ 2 chữ: 敄, 鸟
  • điểu
  • vụ [vụ]

    U+9E5C, tổng 14 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鶩;
    Pinyin: mu4, wu4;
    Việt bính: mou6;

    vụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 鹜

    Giản thể của chữ .
    vụ, như "vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)" (gdhn)

    Nghĩa của 鹜 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鶩)
    [wù]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 20
    Hán Việt: VỤ
    vịt; con vịt。鸭子。
    趋之若鹜。
    chạy theo như vịt.

    Chữ gần giống với 鹜:

    , , , , , , 𫛶, 𫛸,

    Dị thể chữ 鹜

    ,

    Chữ gần giống 鹜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鹜 Tự hình chữ 鹜 Tự hình chữ 鹜 Tự hình chữ 鹜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹜

    vụ:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
    鹜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹜 Tìm thêm nội dung cho: 鹜