Chữ 韁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 韁, chiết tự chữ CƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韁:

韁 cương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 韁

Chiết tự chữ cương bao gồm chữ 革 畺 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

韁 cấu thành từ 2 chữ: 革, 畺
  • cách, cức, rắc
  • cưng, cương
  • cương [cương]

    U+97C1, tổng 22 nét, bộ Cách 革
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jiang1;
    Việt bính: goeng1
    1. [名韁利鎖] danh cương lợi tỏa;

    cương

    Nghĩa Trung Việt của từ 韁

    (Danh) Dây cương ngựa.
    ◎Như: đề cương thằng
    kéo dây cương ngựa.
    § Cũng như cương .
    cương, như "dây cương, cương ngựa" (vhn)

    Chữ gần giống với 韁:

    , , , , , 𩍓, 𩍗, 𩍢, 𩍣,

    Dị thể chữ 韁

    , ,

    Chữ gần giống 韁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 韁 Tự hình chữ 韁 Tự hình chữ 韁 Tự hình chữ 韁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 韁

    cương:dây cương, cương ngựa
    韁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 韁 Tìm thêm nội dung cho: 韁