Từ: trỗi dậy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trỗi dậy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trỗidậy

Nghĩa trỗi dậy trong tiếng Việt:

["- Vùng dậy, dấy lên : Phong trào mới trỗi dậy. Các nước mới trỗi dậy. Những nước mới giành được độc lập hay đang đấu tranh cho độc lập ở các nước châu á, Phi và Mỹ la-tinh."]

Dịch trỗi dậy sang tiếng Trung hiện đại:

崛起 《兴起。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trỗi

trỗi:trỗi dậy
trỗi𠐞:trỗi dậy
trỗi𠱤:trỗi dậy
trỗi𬦗:trỗi dậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: dậy

dậy𠯅:dậy dỗ; dậy mùi
dậy𠰺:dậy dỗ; dậy mùi
dậy:dậy dỗ; dậy mùi
dậy:ngủ dậy; dậy đất, nổi dậy; dậy thì
dậy𧻭:ngủ dậy; dậy đất, nổi dậy; dậy thì
dậy𧽇:ngủ dậy; dậy đất, nổi dậy; dậy thì
dậy𧽈:ngủ dậy; dậy đất, nổi dậy; dậy thì
dậy𧿆:dậy dỗ; dậy mùi
dậy:ngủ dậy; dậy đất, nổi dậy; dậy thì
trỗi dậy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trỗi dậy Tìm thêm nội dung cho: trỗi dậy