Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 斗勇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斗勇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 斗勇 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòuyǒng] so dũng khí。较量勇气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勇

dõng:hương dõng, lính dõng
dũng:dũng cảm; dũng sĩ
giõng: 
rụng:rơi rụng
xõng:xõng lưng
斗勇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斗勇 Tìm thêm nội dung cho: 斗勇