Từ: 膏澤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膏澤:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 膏 • 澤

cao trạch
Ơn huệ.Dùng sáp dầu làm cho trơn láng. Tỉ dụ mưa lành hợp thời. ◇Tào Thực 曹植:
Lương điền vô vãn tuế, Cao trạch đa phong niên
良田無晚歲, 膏澤多豐年 (Tặng Từ Cán 贈徐幹).

Nghĩa của 膏泽 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāozé] 1. mưa đúng lúc; mưa kịp thời。滋润作物的及时雨。
2. ban ân huệ; ban ơn; ơn mưa móc。比喻给予恩惠。
膏泽下民
ban ân huệ cho dân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膏

cao膏:cao lương mỹ vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 澤

chích澤:bắt cá ở chích (bắt cá ở ao đầm)
rạch澤:kênh rạch
trạch澤:hồ trạch (ao , hồ)
膏澤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 膏澤 Tìm thêm nội dung cho: 膏澤