Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 气焰 trong tiếng Trung hiện đại:
[qìyàn] dáng vẻ bệ vệ; kiêu ngạo; kiêu căng (mang ý châm biếm)。比喻人的威风气势(多含贬义)。
气焰万丈。
bệ vệ.
气焰万丈。
bệ vệ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 焰
| dim | 焰: | dim thịt, dim tôm |
| diêm | 焰: | diêm dúa; que diêm |
| diễm | 焰: | diễm hoả (cháy bùng lên) |

Tìm hình ảnh cho: 气焰 Tìm thêm nội dung cho: 气焰
