Từ: 气焰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 气焰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 气焰 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìyàn] dáng vẻ bệ vệ; kiêu ngạo; kiêu căng (mang ý châm biếm)。比喻人的威风气势(多含贬义)。
气焰万丈。
bệ vệ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焰

dim:dim thịt, dim tôm
diêm:diêm dúa; que diêm
diễm:diễm hoả (cháy bùng lên)
气焰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 气焰 Tìm thêm nội dung cho: 气焰