Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 肥皂盘 trong tiếng Trung hiện đại:
féizào pán khay đĩa đựng xà phòng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥
| phè | 肥: | phè phỡn |
| phì | 肥: | phát phì |
| phề | 肥: | đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皂
| tạo | 皂: | tạo sự đối lập (đen trắng, phải trái) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘
| bàn | 盘: | bàn cờ |

Tìm hình ảnh cho: 肥皂盘 Tìm thêm nội dung cho: 肥皂盘
