Nghĩa của 脊索 trong tiếng Trung hiện đại:
[jísuǒ] dây sống (động)。某些动物身体内部的支柱,略作棒形,由柔软的大细胞组成。高等动物的脊柱是由胚胎时期的脊索变化而成的,低等动物(如文昌鱼)的脊索终生不变。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脊
| tích | 脊: | tích (lưng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 索
| sách | 索: | sách nhiễu |
| tác | 索: | tuổi tác |
| xách | 索: | tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch) |

Tìm hình ảnh cho: 脊索 Tìm thêm nội dung cho: 脊索
