Từ: 脊索 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脊索:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 脊 • 索

Nghĩa của 脊索 trong tiếng Trung hiện đại:

[jísuǒ] dây sống (động)。某些动物身体内部的支柱,略作棒形,由柔软的大细胞组成。高等动物的脊柱是由胚胎时期的脊索变化而成的,低等动物(如文昌鱼)的脊索终生不变。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脊

tích脊:tích (lưng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 索

sách索:sách nhiễu
tác索:tuổi tác
xách索:tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch)
脊索 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脊索 Tìm thêm nội dung cho: 脊索