Cao su chống va đập cửa

Từ: 断电 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断电:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 断电 trong tiếng Trung hiện đại:

[duàndiàn] cắt điện; ngắt điện。切断电源,中断电路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
断电 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 断电 Tìm thêm nội dung cho: 断电