Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 断电 trong tiếng Trung hiện đại:
[duàndiàn] cắt điện; ngắt điện。切断电源,中断电路。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 断
| đoán | 断: | chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán |
| đoạn | 断: | đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn |
| đón | 断: | đưa đón, đón đường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 断电 Tìm thêm nội dung cho: 断电
