Cao su chống va đập cửa

Từ: 更偌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 更偌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 更偌 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēngruò] Hán Việt: CANH NHƯỢC
Cần Giờ (thuộc TP. Hồ Chí Minh)。 越南地名。属于西贡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 更

canh:canh khuya
cánh:tự lực cánh sinh
ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偌

nhược:nhược (tới mức, đến nỗi)
更偌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 更偌 Tìm thêm nội dung cho: 更偌