Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ chân:
Pinyin: zhen4, zhen1, zhen3;
Việt bính: zan3
1. [振動] chấn động 2. [振筆] chấn bút 3. [振興] chấn hưng 4. [振起] chấn khởi 5. [振刷] chấn loát 6. [振發] chấn phát 7. [振作] chấn tác;
振 chấn, chân
Nghĩa Trung Việt của từ 振
(Động) Rung, giũ, lắc, khua.◎Như: chấn vũ 振羽 giũ cánh, chấn linh 振鈴 rung chuông.
(Động) Cứu giúp.
§ Cùng nghĩa với chẩn 賑.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Chấn khốn cùng, bổ bất túc, thị trợ vương tức kì dân giả dã 振困窮, 補不足, 是助王息其民者也 (Tề sách tứ 齊策四) Giúp đỡ những kẻ khốn cùng, thiếu thốn, (như vậy) là giúp vua (Tề) cứu vớt, an ủi nhân dân của nhà vua.
(Động) Phấn khởi, làm cho hăng hái.
◎Như: chấn tác tinh thần 振作精神 phấn chấn tinh thần lên.
(Động) Chấn chỉnh.
◇Sử Kí 史記: Hoàng đế kế tục tu đức chấn binh 黃帝繼續修德振兵 (Ngũ đế bổn kí 五帝本記) Hoàng đế kế tục sửa đức, chấn chỉnh quân đội.
(Động) Vang dội, lẫy lừng, rung chuyển.
§ Thông chấn 震.
◎Như: uy chấn thiên hạ 威振天下 oai lẫy lừng thiên hạ.
(Động) Thu nhận.
◇Trung Dung 中庸: Chấn hà hải nhi bất tiết 振河海而不洩 Thu nhận cả sông biển mà không tiết lậu.
(Động) Thôi, dừng lại.
◇Trang Tử 莊子: Vong niên vong nghĩa, chấn ư vô cánh, cố ngụ chư vô cánh 忘年忘義, 振於無竟, 故寓諸無竟 (Tề vật luận 齊物論) Quên tuổi mình quên thị phi, dừng ở chỗ vô cùng, cho nên gửi mình vào chỗ vô cùng.Một âm là chân.
(Tính) Chân chân 振振 dày dặn, đông đúc tốt tươi.
◇Thi Kinh 詩經: Chung tư vũ, Sân sân hề, Nghi nhĩ tử tôn, Chân chân hề 螽斯羽, 詵詵兮, 宜爾子孫, 振振 兮 (Chu Nam 周南, Chung tư 螽斯) Cánh con giọt sành, Tụ tập đông đảo hề, Thì con cháu mày, Đông đúc hề.
chấn, như "chấn động; chấn át" (vhn)
chán, như "chán chường, chán nản, chán phè" (btcn)
chắn, như "chín chắn, chắc chắn; lá chắn, chắn ngang" (btcn)
chặn, như "ngăn chặn, chặn họng" (btcn)
chẵn, như "số chẵn, chẵn lẻ" (btcn)
chan, như "búa đập chan chát" (btcn)
dấn, như "dấn mình, dấn thân; dấn xuống" (btcn)
sán, như "sán lại" (btcn)
xắn, như "xắn quần, xắn thịt; xinh xắn" (btcn)
chận, như "chận đầu, chận xuống" (gdhn)
nấn, như "nấn ná" (gdhn)
Nghĩa của 振 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhèn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: CHẤN
1. dao động; lay động; vỗ。摇动;挥动。
振翅
vỗ cánh
2. chấn động; rung động; dao động。振动。
共振
cộng hưởng
谐振
chỉnh sóng
振幅
biên độ sóng
3. phấn chấn; phấn khởi。奋起;振作。
振奋
phấn chấn; phấn khởi
振起精神来。
làm phấn chấn tinh thần.
听说比赛开始,观众精神一振。
nghe nói trận đấu vừa bắt đầu, tinh thần của người xem phấn chấn hẳn lên.
Từ ghép:
振拔 ; 振臂 ; 振荡 ; 振动 ; 振奋 ; 振幅 ; 振聋发聩 ; 振刷 ; 振兴 ; 振振有词 ; 振作
Số nét: 11
Hán Việt: CHẤN
1. dao động; lay động; vỗ。摇动;挥动。
振翅
vỗ cánh
2. chấn động; rung động; dao động。振动。
共振
cộng hưởng
谐振
chỉnh sóng
振幅
biên độ sóng
3. phấn chấn; phấn khởi。奋起;振作。
振奋
phấn chấn; phấn khởi
振起精神来。
làm phấn chấn tinh thần.
听说比赛开始,观众精神一振。
nghe nói trận đấu vừa bắt đầu, tinh thần của người xem phấn chấn hẳn lên.
Từ ghép:
振拔 ; 振臂 ; 振荡 ; 振动 ; 振奋 ; 振幅 ; 振聋发聩 ; 振刷 ; 振兴 ; 振振有词 ; 振作
Chữ gần giống với 振:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Tự hình:

Pinyin: zhen1;
Việt bính: zan1;
眞 chân
Nghĩa Trung Việt của từ 眞
Cũng viết là chân 真.chân, như "chân thật; chân thành; chân dung, chân tướng" (gdhn)
Chữ gần giống với 眞:
䀟, 䀠, 䀡, 䀢, 䀣, 䀤, 䀥, 䀦, 眎, 眑, 眓, 眕, 眘, 眙, 眚, 眛, 眜, 眞, 真, 眠, 眡, 眢, 眣, 眩, 眪, 眬, 𥄴, 𥄵, 𥅃, 𥅈, 𥅘,Dị thể chữ 眞
真,
Tự hình:

Pinyin: zhen1;
Việt bính: zan1
1. [真諦] chân đế 2. [真的] chân đích 3. [真皮] chân bì 4. [真正] chân chánh 5. [真真] chân chân 6. [真珠] chân châu 7. [真面目] chân diện mục 8. [真容] chân dung 9. [真假] chân giả 10. [真空] chân không 11. [真經] chân kinh 12. [真臘] chân lạp 13. [真理] chân lí 14. [真偽] chân ngụy 15. [真言] chân ngôn 16. [真言宗] chân ngôn tông 17. [真義] chân nghĩa 18. [真人] chân nhân 19. [真如] chân như 20. [真君] chân quân 21. [真心] chân tâm 22. [真情] chân tình 23. [真跡] chân tích 24. [真性] chân tính 25. [真相] chân tướng 26. [真實] chân thật 27. [真身] chân thân 28. [真修] chân tu 29. [真確] chân xác 30. [認真] nhận chân 31. [傳真] truyền chân;
真 chân
Nghĩa Trung Việt của từ 真
(Tính) Thật, không phải giả.◎Như: chân diện mục 真面目 mặt mày thật, chân nhân chân sự 真人真事 nhân vật và sự việc có thật (không phải hư cấu).
(Tính) Thành thật, thật thà.
◎Như: chân tâm thành ý 真心誠意 lòng thành ý thật.
(Phó) Thật là, quả là, đúng là.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chân chánh kì quái đích sự, khiếu nhân ý tưởng bất đáo! 真正奇怪的事, 叫人意想不到 (Đệ lục thập thất hồi) Thật là kì quặc không ai ngờ đến!
(Danh) Người đắc đạo thành tiên (theo đạo gia).
◎Như: chân nhân 真人.
(Danh) Bổn tính, tính tự nhiên.
◎Như: thiên chân 天真 bổn tính tự nhiên.
(Danh) Hình tượng giống thật.
◎Như: tả chân 寫真 vẽ truyền thần, miêu tả đúng như thật.
(Danh) Chức quan thật thụ.
◇Hán Thư 漢書: Lại tại vị nhị bách thạch dĩ thượng, nhất thiết mãn trật như chân 吏在位二百石以上, 一切滿秩如真 (Bình đế kỉ 平帝紀) Cấp lại tại vị (lãnh bổng lộc) hai trăm thạch trở lên, tất cả được mãn trật như chức quan thật thụ.
(Danh) Lối viết chữ Hán rõ ràng từng nét.
(Danh) Họ Chân.Cũng viết là chân 眞.
chân, như "chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng" (vhn)
chan, như "chứa chan, chan hoà" (btcn)
chang, như "nắng chang chang; y chang" (btcn)
sân, như "sinh sân (giận)" (gdhn)
Nghĩa của 真 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēn]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 10
Hán Việt: CHÂN
1. chân thật; chân thực; chân thành。真实(跟"假、伪"相对)。
真心诚意。
chân thành; thành tâm thành ý
千真万确
hết sức chính xác
去伪存真
vứt bỏ cái giả, giữ lại cái thật.
这幅宋人的水墨画是真的。
bức tranh thuỷ mặc của người thời Tống này rất chân thực.
2. chính xác; đích xác; thực tại; thật。的确;实在。
时间过得真快!
thời gian trôi qua thật nhanh!
"人勤地不赖"这话真不假。
"người siêng năng, đất không lười", câu nói đó thật không sai.
3. chính xác; rõ ràng chính xác。清楚确实。
字音咬得真。
phát âm rất chính xác
黑板上的字你看得真吗?
chữ viết trên bảng anh xem có rõ không?
4. chân thư; chữ khải; lối viết chữ chân phương。指真书。
真草隶篆。
chân, thảo, lệ, triện
5. chân dung; hình ảnh。人的肖像;事物的形象。
传真
vẽ truyền thần; tả thực
写真
vẽ chân dung
书
6. bản tính; nguyên nhân đầu tiên。本性;本原。
7. họ Chân。姓。
Từ ghép:
真诚 ; 真传 ; 真谛 ; 真格的 ; 真个 ; 真迹 ; 真金不怕火炼 ; 真菌 ; 真空 ; 真空泵 ; 真理 ; 真皮 ; 真品 ; 真凭实据 ; 真切 ; 真情 ; 真确 ; 真人 ; 真实 ; 真是 ; 真释 ; 真书 ; 真数 ; 真率 ; 真丝 ; 真相 ; 真心 ; 真性 ; 真影 ; 真章儿 ; 真正 ; 真知 ; 真知灼见 ; 真挚 ; 真珠 ; 真主
Số nét: 10
Hán Việt: CHÂN
1. chân thật; chân thực; chân thành。真实(跟"假、伪"相对)。
真心诚意。
chân thành; thành tâm thành ý
千真万确
hết sức chính xác
去伪存真
vứt bỏ cái giả, giữ lại cái thật.
这幅宋人的水墨画是真的。
bức tranh thuỷ mặc của người thời Tống này rất chân thực.
2. chính xác; đích xác; thực tại; thật。的确;实在。
时间过得真快!
thời gian trôi qua thật nhanh!
"人勤地不赖"这话真不假。
"người siêng năng, đất không lười", câu nói đó thật không sai.
3. chính xác; rõ ràng chính xác。清楚确实。
字音咬得真。
phát âm rất chính xác
黑板上的字你看得真吗?
chữ viết trên bảng anh xem có rõ không?
4. chân thư; chữ khải; lối viết chữ chân phương。指真书。
真草隶篆。
chân, thảo, lệ, triện
5. chân dung; hình ảnh。人的肖像;事物的形象。
传真
vẽ truyền thần; tả thực
写真
vẽ chân dung
书
6. bản tính; nguyên nhân đầu tiên。本性;本原。
7. họ Chân。姓。
Từ ghép:
真诚 ; 真传 ; 真谛 ; 真格的 ; 真个 ; 真迹 ; 真金不怕火炼 ; 真菌 ; 真空 ; 真空泵 ; 真理 ; 真皮 ; 真品 ; 真凭实据 ; 真切 ; 真情 ; 真确 ; 真人 ; 真实 ; 真是 ; 真释 ; 真书 ; 真数 ; 真率 ; 真丝 ; 真相 ; 真心 ; 真性 ; 真影 ; 真章儿 ; 真正 ; 真知 ; 真知灼见 ; 真挚 ; 真珠 ; 真主
Chữ gần giống với 真:
䀟, 䀠, 䀡, 䀢, 䀣, 䀤, 䀥, 䀦, 眎, 眑, 眓, 眕, 眘, 眙, 眚, 眛, 眜, 眞, 真, 眠, 眡, 眢, 眣, 眩, 眪, 眬, 𥄴, 𥄵, 𥅃, 𥅈, 𥅘,Dị thể chữ 真
眞,
Tự hình:

Pinyin: zhen1, zhen4, juan4;
Việt bính: jan1 zan1;
甄 chân, chấn
Nghĩa Trung Việt của từ 甄
(Động) Làm đồ gốm.◎Như: chân đào 甄陶 nặn đúc.
(Động) Soi xét, tiến cử, tuyển bạt.
◎Như: chân bạt 甄拔 phân biệt hơn kém mà tiến cử.
(Danh) Họ Chân.
chân (gdhn)
Nghĩa của 甄 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēn]Bộ: 瓦 - Ngoã
Số nét: 14
Hán Việt: CHÂN
1. thẩm định; thẩm xét giám định (tốt xấu, thật giả)。审查鉴定(优劣、真伪)。
甄选
xét tuyển
甄录
chọn ghi
2. họ Chân。姓。
Từ ghép:
甄别 ; 甄审
Số nét: 14
Hán Việt: CHÂN
1. thẩm định; thẩm xét giám định (tốt xấu, thật giả)。审查鉴定(优劣、真伪)。
甄选
xét tuyển
甄录
chọn ghi
2. họ Chân。姓。
Từ ghép:
甄别 ; 甄审
Tự hình:

Pinyin: zhen1;
Việt bính: zan1;
禛 chân
Nghĩa Trung Việt của từ 禛
(Động) Lấy lòng thành cảm động thần minh mà được phúc lành.Nghĩa của 禛 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēn]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 15
Hán Việt: CHÂN
书
chân; cát tường; điềm lành (thường dùng làm tên người)。吉祥,多用于人名。
Số nét: 15
Hán Việt: CHÂN
书
chân; cát tường; điềm lành (thường dùng làm tên người)。吉祥,多用于人名。
Tự hình:

Dịch chân sang tiếng Trung hiện đại:
存根 《开出票据或证件后留下来的底子, 上面记载着与票据或证件同样的内容, 以备查考。》蹯 《兽足。》chân gấu.
熊蹯(熊掌)。
根; 脚 《(根儿)物体的下部或某部分和其他东西连着的地方。》
chân tường
墙根。
chân tường.
墙脚。
chân núi.
山脚。
ly cao chân.
高脚杯。
方
脚丫子 《脚。也作脚鸭子。》
腿; 腿子; 趾 《人和动物用来支持身体和行走的部分。》
禛 《吉祥, 多用于人名。》
爪 《鸟兽的脚。》
chân trước
前爪。
chân chim ưng; vuốt chim ưng
鹰爪。
爪儿; 爪子 《动物的有尖甲的脚。》
chân chuột
老鼠爪儿。
chân gà
鸡爪子
chân mèo
猫爪子
足 《器物下部形状像腿的支撑部分。》
dấu chân
足迹。
chân đỉnh
鼎足。
蹄子 《蹄。》
职位; 角色。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chân
| chân | 甄: | chân biệt (cổ văn); chân bạt nhân tài |
| chân | 真: | chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng |
| chân | 眞: | chân thật; chân thành; chân dung, chân tướng |
| chân | 蹎: | chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế) |

Tìm hình ảnh cho: chân Tìm thêm nội dung cho: chân
