Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
xử quyết
Xét xử phán quyết.Xử tử, hành quyết. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇:
Ư đại giao tự hữu chân tang, bất tất biệt chứng. Thu hậu xử quyết
于大郊自有真贓, 不必別證. 秋後處決 (Quyển thập tứ).
Nghĩa của 处决 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǔjué] 1. hành hình; hành quyết; thi hành án。执行死刑。
秘密处决。
bí mật đem hành hình.
2. xử lý quyết định; giải quyết; phân xử; dàn xếp; hoà giải。处理决定。
大会休会期间,一切事项由常委会处决。
giữa hai kỳ đại hội, mọi việc do ban thường trực xử lý quyết định.
秘密处决。
bí mật đem hành hình.
2. xử lý quyết định; giải quyết; phân xử; dàn xếp; hoà giải。处理决定。
大会休会期间,一切事项由常委会处决。
giữa hai kỳ đại hội, mọi việc do ban thường trực xử lý quyết định.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 處
| xớ | 處: | xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng) |
| xở | 處: | xở đi (xéo đi); xoay xở |
| xứ | 處: | xứ sở |
| xử | 處: | xử án, xử phạt, dã xử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 決
| quyết | 決: | quyết đoán, quyết liệt |
| quết | 決: |

Tìm hình ảnh cho: 處決 Tìm thêm nội dung cho: 處決
