Từ: 處決 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 處決:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xử quyết
Xét xử phán quyết.Xử tử, hành quyết. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Ư đại giao tự hữu chân tang, bất tất biệt chứng. Thu hậu xử quyết
贓, 證. 決 (Quyển thập tứ).

Nghĩa của 处决 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǔjué] 1. hành hình; hành quyết; thi hành án。执行死刑。
秘密处决。
bí mật đem hành hình.
2. xử lý quyết định; giải quyết; phân xử; dàn xếp; hoà giải。处理决定。
大会休会期间,一切事项由常委会处决。
giữa hai kỳ đại hội, mọi việc do ban thường trực xử lý quyết định.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 處

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ sở
xử:xử án, xử phạt, dã xử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 決

quyết:quyết đoán, quyết liệt
quết: 
處決 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 處決 Tìm thêm nội dung cho: 處決