Từ: 海螺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海螺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海螺 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎiluó] ốc biển。海里产的螺的统称。个儿一般较大,壳可以做号角或手工艺品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 螺

loa:gọi loa, cái loa
loe:loe ra
海螺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海螺 Tìm thêm nội dung cho: 海螺