Từ: 半途而废 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半途而废:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 半 • 途 • 而 • 废

Nghĩa của 半途而废 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàntúérfèi] nửa chừng bỏ dở; bỏ dở dang; không đến nơi đến chốn. 中途停止。比喻做事不能坚持到底,有始无终。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban半:bảo ban
bán半:bán sống bán chết
bướng半:bướng bỉnh
bận半:bận rộn
bớn半: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 途

đồ途:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi而:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 废

phế废:phế bỏ
半途而废 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半途而废 Tìm thêm nội dung cho: 半途而废