Từ: 轮廓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轮廓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轮廓 trong tiếng Trung hiện đại:

[lúnkuò] 1. đường viền; hình dáng; đường nét。构成图形或物体的外缘的线条。
他画了一个人体的轮廓。
anh ấy phác hoạ một hình người.
城楼在月光下面显出朦胧的轮廓。
dưới ánh trăng, hiện lên đường nét mờ mờ của vọng lầu trên thành.
2. nét khái quát; khái quát; tình hình chung (của sự việc)。(事情的)概况。
我只知道个轮廓, 详情并不清楚。
tôi chỉ biết khái quát thôi, chứ còn chi tiết thì hoàn toàn không được rõ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮

luân:luân phiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廓

khoách:khoách (xem Khuếch)
khuếch:khuếch đại, khếch tán, khuếch trương
nguệch:nguệch ngoạc
quách:thành quách
quệch:vẽ quệch quạc
轮廓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轮廓 Tìm thêm nội dung cho: 轮廓