Từ: 灵床 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灵床:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灵床 trong tiếng Trung hiện đại:

[língchuáng] 1. linh sàng。停放尸体的床铺。
2. giường để thi hài (trước khi nhập quan)。为死者虚设的床铺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh:lanh lẹ
leng:leng keng
linh:linh hồn, linh bài
liêng:thiêng liêng
lênh:lênh đênh
lẻng:lẻng kẻng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 床

giàn:giàn mướp
giàng:giữ giàng
giường:giường ngủ; giường thờ
rương:cái rương
sàng:sàng (giường): sẵn sàng
sường:sường sượng
灵床 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灵床 Tìm thêm nội dung cho: 灵床