Cao su chống va đập cửa

Từ: 大胆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大胆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大胆 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàdǎn] dũng cảm; có dũng khí; có chí khí; gan dạ; mạnh dạn。有勇气;不畏缩。
大胆革新
mạnh dạn cải tiến
大胆探索
mạnh dạn nghiên cứu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆

đưỡn:đườn đưỡn
đảm:đảm thạch (sạn ở mật)
大胆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大胆 Tìm thêm nội dung cho: 大胆