Từ: 连夜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 连夜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 连夜 trong tiếng Trung hiện đại:

[liányè] 1. suốt đêm; trong đêm (hôm ấy)。当天夜里(就做)。
乡长接到通知,连夜赶进城。
xã trưởng nhận được thông báo, suốt đêm hôm ấy vội vã vào thành.
2. mấy đêm liền; liền mấy đêm。接连几夜。
连天连夜。
liên tục mấy ngày liền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

:dần dà
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa
连夜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 连夜 Tìm thêm nội dung cho: 连夜