Từ: 方圆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 方圆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 方圆 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāngyuán] 1. xung quanh; chung quanh。指周围。
方圆左近的人,他都认识。
những người xung quanh, anh ấy đều quen biết.
2. chu vi; phạm vi。指周围的长度。
方圆几十里见不到一个人影。
trong phạm vi mấy chục dặm không thấy một bóng người.
3. vuông tròn; quy tắc; tiêu chuẩn; quy cách。方形和圆形。比喻一定的规则或标准。
不依规矩,不能成方圆。
không theo phép tắc, không thể thành quy tắc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆

viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
方圆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 方圆 Tìm thêm nội dung cho: 方圆