Từ: 施加 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 施加:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 施加 trong tiếng Trung hiện đại:

[shījiā] gây; làm (áp lực, ảnh hưởng)。给予(压力、影响等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 施

the:phòng the
thi:thi ân, thi hành
thia:ném thia lia
thè:thè lè
thé: 
thí:thí tốt
thỉ:thủ thỉ
thị:thị uy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)
施加 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 施加 Tìm thêm nội dung cho: 施加