Từ: 王小波李顺起义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 王小波李顺起义:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 王 • 小 • 波 • 李 • 顺 • 起 • 义
Nghĩa của 王小波李顺起义 trong tiếng Trung hiện đại:
[WángXiǎobōLǐShùnQǐyì] khởi nghĩa Vương Tiểu Ba và Lý Thuận (thời Bắc Tống ở Trung Quốc, 993-995)。 北宋初年(公元993-995) 王小波、李顺在四川领导的农民起义。起义军提出了"均贫富"的革命口号。起义军于994年攻克成都及四川大部地区,建 立了大蜀政权。后被宋王朝调集大军镇压,起义失败。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 王
| vương | 王: | vương đạo; vương vấn; Quốc vương |
| vướng | 王: | vướng chân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 波
Nghĩa chữ nôm của chữ: 李
| lí | 李: | lí (họ lí); dạ lí (cây hoa thơm về đêm) |
| lý | 李: | đào lý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺
| thuận | 顺: | thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 起
| khỉ | 起: | khỉ (âm khác của Khởi) |
| khởi | 起: | khởi động; khởi sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |