Từ: 觥筹交错 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 觥筹交错:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 觥筹交错 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngchóujiāocuò] ăn uống linh đình; yến tiệc linh đình; bữa tiệc linh đình。形容许多人相聚饮酒的热闹场面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觥

quang:quang đãng
quanh:quanh co

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筹

trù:trù tính, dự trù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 错

thác:thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng)
觥筹交错 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 觥筹交错 Tìm thêm nội dung cho: 觥筹交错