Cao su chống va đập cửa

Từ: 巨富 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巨富:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cự phú
Nhà giàu to, đại phú, hào phú.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Thử gian hữu hiếu liêm Vệ Hoằng, sơ tài trượng nghĩa, kì gia  cự phú; nhược đắc tương trợ, sự khả đồ hĩ
弘, 義, 富; 助, 矣 (Đệ ngũ hồi) Ở đây có ông Vệ Hoằng, đỗ khoa hiếu liêm, là người khinh tài trọng nghĩa, nhà giàu to; nếu được ông ấy giúp, thì việc lớn có thể mưu đồ được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巨

cự:cự phách, cự phú
cựa:cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 富

phú:phú quí
巨富 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巨富 Tìm thêm nội dung cho: 巨富