cự phú
Nhà giàu to, đại phú, hào phú.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Thử gian hữu hiếu liêm Vệ Hoằng, sơ tài trượng nghĩa, kì gia cự phú; nhược đắc tương trợ, sự khả đồ hĩ
此間有孝廉衛弘, 疏財仗義, 其家巨富; 若得相助, 事可圖矣 (Đệ ngũ hồi) Ở đây có ông Vệ Hoằng, đỗ khoa hiếu liêm, là người khinh tài trọng nghĩa, nhà giàu to; nếu được ông ấy giúp, thì việc lớn có thể mưu đồ được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巨
| cự | 巨: | cự phách, cự phú |
| cựa | 巨: | cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 富
| phú | 富: | phú quí |

Tìm hình ảnh cho: 巨富 Tìm thêm nội dung cho: 巨富
