Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 胴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胴, chiết tự chữ ĐỖNG, ĐỘNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胴:
胴
Pinyin: dong4, chi1;
Việt bính: dung6;
胴 đỗng
Nghĩa Trung Việt của từ 胴
(Danh) Thân mình.(Danh) Ruột già.
động, như "động (lỗ sâu trên thân thể)" (gdhn)
Nghĩa của 胴 trong tiếng Trung hiện đại:
[dòng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỘNG
1. thân mình。躯干。
2. ruột già; đại tràng。大肠。
Từ ghép:
胴体
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỘNG
1. thân mình。躯干。
2. ruột già; đại tràng。大肠。
Từ ghép:
胴体
Chữ gần giống với 胴:
䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胴
| động | 胴: | động (lỗ sâu trên thân thể) |

Tìm hình ảnh cho: 胴 Tìm thêm nội dung cho: 胴
