Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 胴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胴, chiết tự chữ ĐỖNG, ĐỘNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胴:

胴 đỗng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 胴

Chiết tự chữ đỗng, động bao gồm chữ 肉 同 hoặc 月 同 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 胴 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 同
  • nhục, nậu
  • đang, đùng, đồng
  • 2. 胴 cấu thành từ 2 chữ: 月, 同
  • ngoạt, nguyệt
  • đang, đùng, đồng
  • đỗng [đỗng]

    U+80F4, tổng 10 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dong4, chi1;
    Việt bính: dung6;

    đỗng

    Nghĩa Trung Việt của từ 胴

    (Danh) Thân mình.

    (Danh)
    Ruột già.

    động, như "động (lỗ sâu trên thân thể)" (gdhn)

    Nghĩa của 胴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dòng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐỘNG
    1. thân mình。躯干。
    2. ruột già; đại tràng。大肠。
    Từ ghép:
    胴体

    Chữ gần giống với 胴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,

    Chữ gần giống 胴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 胴 Tự hình chữ 胴 Tự hình chữ 胴 Tự hình chữ 胴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 胴

    động:động (lỗ sâu trên thân thể)
    胴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 胴 Tìm thêm nội dung cho: 胴