Chữ 爊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 爊, chiết tự chữ NGAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 爊

Chiết tự chữ ngao bao gồm chữ 火 麃 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

爊 cấu thành từ 2 chữ: 火, 麃
  • hoả, hỏa
  • biều, bào
  • []

    U+720A, tổng 19 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ao1, ao2;
    Việt bính: ngou4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 爊


    ngao, như "ngao (rang khô); ngao hình (cố chịu hình)" (gdhn)

    Nghĩa của 爊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [āo]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 19
    Hán Việt: NGAO
    1. nướng。放在微火上煨熟。
    2. luộc。烹调方法,把蔬菜等放在水里煮。
    爊 白菜
    luộc cải trắng
    爊 豆腐。
    luộc tàu hủ.
    Ghi chú: 另见áo。

    Chữ gần giống với 爊:

    , , , , , 𤑕, 𤑟, 𤑫, 𤑬, 𤑭, 𤑮, 𤑯,

    Chữ gần giống 爊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 爊 Tự hình chữ 爊 Tự hình chữ 爊 Tự hình chữ 爊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 爊

    ngao:ngao (rang khô); ngao hình (cố chịu hình)
    爊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 爊 Tìm thêm nội dung cho: 爊