Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 爊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 爊, chiết tự chữ NGAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爊:
爊
Pinyin: ao1, ao2;
Việt bính: ngou4;
爊
Nghĩa Trung Việt của từ 爊
ngao, như "ngao (rang khô); ngao hình (cố chịu hình)" (gdhn)
Nghĩa của 爊 trong tiếng Trung hiện đại:
[āo]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 19
Hán Việt: NGAO
1. nướng。放在微火上煨熟。
2. luộc。烹调方法,把蔬菜等放在水里煮。
爊 白菜
luộc cải trắng
爊 豆腐。
luộc tàu hủ.
Ghi chú: 另见áo。
Số nét: 19
Hán Việt: NGAO
1. nướng。放在微火上煨熟。
2. luộc。烹调方法,把蔬菜等放在水里煮。
爊 白菜
luộc cải trắng
爊 豆腐。
luộc tàu hủ.
Ghi chú: 另见áo。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爊
| ngao | 爊: | ngao (rang khô); ngao hình (cố chịu hình) |

Tìm hình ảnh cho: 爊 Tìm thêm nội dung cho: 爊
