Từ: 旁听 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旁听:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旁听 trong tiếng Trung hiện đại:

[pángtīng] 1. dự thính; bàng thính (tham gia hội nghị nhưng không được quyền phát biểu và biểu quyết)。参加会议而没有发言权和表决权。
2. dự thính。非正式地随班听课。
旁听生。
học sinh dự thính.
他在北京大学旁听过课。
anh ấy đã từng học dự thính ở trường đại học Bắc Kinh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旁

bàng:bàng quang
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bầng:bầng bầng (bốc nóng)
bừng:đỏ bừng; tưng bừng
phàng:phũ phàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 听

thính:rất thính tai
xính:xúng xính
旁听 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旁听 Tìm thêm nội dung cho: 旁听