Cao su chống va đập cửa

Từ: họ thương có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ họ thương:

Đây là các chữ cấu thành từ này: họthương

Dịch họ thương sang tiếng Trung hiện đại:

仓 ; 苍; 商 《 姓。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: họ

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
họ𪭘:dòng họ, họ hàng; họ tên
họ𬇋:dòng họ, họ hàng; họ tên
họ𣱆:dòng họ, họ hàng; họ tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: thương

thương:thương (kho)
thương:thương binh; thương cảm; thương hàn
thương:thương (kho)
thương:thương binh; thương cảm; thương hàn
thương:thương (lạnh)
thương:thương thuyết
thương:thương (hơi đất ẩm)
thương:thương cảm ; nhà thương
thương:thương cảm; nhà thương
thương:thương (tường xây)
thương:thương (tường xây)
thương:thương (kêu trời; cướp, giật)
thương:thương (kêu trời; cướp, giật)
thương:thương (cái bú cây vuông)
thương:ngọn thương
thương:ngọn thương
thương:thương (chết non)
thương:thương (chết non)
thương:tang thương
thương:tang thương
thương: 
thương:thương (tiếng ngọc va nhau)
thương:thương (tiếng ngọc va nhau)
thương:xem dương
thương:thương (khoang thuyền)
thương:thương (khoang thuyền)
thương:thương (màu lam, lục thẫm)
thương:thương (màu lam, lục thẫm)
thương:thương (chén để uống rượu)
thương:thương (chén để uống rượu)
thương:cái thương
thương:cây thương
thương:thương (một loại hoàng anh)
thương:thương (một loại hoàng anh)
họ thương tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: họ thương Tìm thêm nội dung cho: họ thương