Cao su chống va đập cửa

Từ: 头里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 头里:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 头里 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóu·li] 1. trước; phía trước。前面。
您头里走,我马上就来。
anh đi trước, tôi sẽ đi ngay.
工作和学习,他样样都走在头里。
làm việc và học tập, anh ấy đều đi trước.
2. trước đó (trước khi sự việc xảy ra)。事前。
咱们把话说在头里,不要事后翻悔。
chúng ta nên nói trước, không nên sau đó lại thay đổi.
3. trước đây; trước kia。以前。
十年头里到处都唱这个歌。
mười năm trước đâu đâu cũng đều hát bài hát này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa
头里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 头里 Tìm thêm nội dung cho: 头里