Từ: 白衣战士 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白衣战士:
Nghĩa của 白衣战士 trong tiếng Trung hiện đại:
[báiyīzhànshì] chiến sĩ áo trắng; cán bộ y tế。指医疗护理人员。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣
| e | 衣: | e ấp; e dè, e sợ |
| y | 衣: | y (bộ gốc) |
| ì | 衣: | |
| ấy | 衣: | ấy(y)tớ |
| ỵ | 衣: | y phục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 战
| chiến | 战: | chiến tranh, chiến đấu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 士
| sãi | 士: | sãi vãi |
| sõi | 士: | sành sõi |
| sĩ | 士: | kẻ sĩ, quân sĩ |
| sỡi | 士: | âm khác của sĩ |

Tìm hình ảnh cho: 白衣战士 Tìm thêm nội dung cho: 白衣战士
