Từ: 旁系亲属 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旁系亲属:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 旁 • 系 • 亲 • 属

Nghĩa của 旁系亲属 trong tiếng Trung hiện đại:

[pángxìqīnshǔ] bàng hệ; anh em họ thuộc chi khác; bà con thân thích dòng bên; cùng họ khác chi。直系亲属以外在血统上和自己同出一源的人及其配偶,如兄、弟、姐、妹、伯父、叔父、伯母、婶母等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旁

bàng旁:bàng quang
bường旁:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bầng旁:bầng bầng (bốc nóng)
bừng旁:đỏ bừng; tưng bừng
phàng旁:phũ phàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ系:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân亲:song thân (cha mẹ); thân cận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 属

chúc属:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
thuộc属:thuộc (dưới quyền); phụ thuộc
旁系亲属 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旁系亲属 Tìm thêm nội dung cho: 旁系亲属