Từ: 旁白 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旁白:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旁白 trong tiếng Trung hiện đại:

[pángbái] lời bộc bạch (của diễn viên đối với khán giả)。戏剧角色背着台上其他剧中人对观众说的话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旁

bàng:bàng quang
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bầng:bầng bầng (bốc nóng)
bừng:đỏ bừng; tưng bừng
phàng:phũ phàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch
旁白 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旁白 Tìm thêm nội dung cho: 旁白