Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 涡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涡, chiết tự chữ OA, QUA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涡:
涡
U+6DA1, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 渦;
Pinyin: wo1, guo1;
Việt bính: gwo1 wo1;
涡 qua, oa
oa, như "oa (nước xoáy)" (gdhn)
Pinyin: wo1, guo1;
Việt bính: gwo1 wo1;
涡 qua, oa
Nghĩa Trung Việt của từ 涡
Giản thể của chữ 渦.oa, như "oa (nước xoáy)" (gdhn)
Nghĩa của 涡 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (渦)
[wō]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: QUA, OA
xoáy nước。旋涡。
水涡
xoáy nước
Từ ghép:
涡虫 ; 涡流 ; 涡轮机
Từ phồn thể: (渦)
[guō]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: OA
Oa hà (tên sông, bắt nguồn từ tỉnh Hà Nam chảy vào tỉnh An Huy, Trung Quốc)。涡河,发源于河南,流入安徽。
Ghi chú: 另见wō
[wō]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: QUA, OA
xoáy nước。旋涡。
水涡
xoáy nước
Từ ghép:
涡虫 ; 涡流 ; 涡轮机
Từ phồn thể: (渦)
[guō]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: OA
Oa hà (tên sông, bắt nguồn từ tỉnh Hà Nam chảy vào tỉnh An Huy, Trung Quốc)。涡河,发源于河南,流入安徽。
Ghi chú: 另见wō
Chữ gần giống với 涡:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Dị thể chữ 涡
渦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涡
| oa | 涡: | oa (nước xoáy) |

Tìm hình ảnh cho: 涡 Tìm thêm nội dung cho: 涡
