Chữ 涡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涡, chiết tự chữ OA, QUA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涡:

涡 qua, oa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 涡

Chiết tự chữ oa, qua bao gồm chữ 水 呙 hoặc 氵 呙 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 涡 cấu thành từ 2 chữ: 水, 呙
  • thuỷ, thủy
  • oa
  • 2. 涡 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 呙
  • thuỷ, thủy
  • oa
  • qua, oa [qua, oa]

    U+6DA1, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 渦;
    Pinyin: wo1, guo1;
    Việt bính: gwo1 wo1;

    qua, oa

    Nghĩa Trung Việt của từ 涡

    Giản thể của chữ .
    oa, như "oa (nước xoáy)" (gdhn)

    Nghĩa của 涡 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (渦)
    [wō]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 11
    Hán Việt: QUA, OA
    xoáy nước。旋涡。
    水涡
    xoáy nước
    Từ ghép:
    涡虫 ; 涡流 ; 涡轮机
    Từ phồn thể: (渦)
    [guō]
    Bộ: 氵(Thuỷ)
    Hán Việt: OA
    Oa hà (tên sông, bắt nguồn từ tỉnh Hà Nam chảy vào tỉnh An Huy, Trung Quốc)。涡河,发源于河南,流入安徽。
    Ghi chú: 另见wō

    Chữ gần giống với 涡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

    Dị thể chữ 涡

    ,

    Chữ gần giống 涡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 涡 Tự hình chữ 涡 Tự hình chữ 涡 Tự hình chữ 涡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 涡

    oa:oa (nước xoáy)
    涡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 涡 Tìm thêm nội dung cho: 涡