Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 族谱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 族谱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 族谱 trong tiếng Trung hiện đại:

[zúpǔ] gia phả。家族或宗族记载本族世系和重要人物事迹的书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc:sồng sộc
tọc:tọc mạch
tộc:gia tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谱

phả:gia phả, phả hệ
phổ:phổ xem Phả
族谱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 族谱 Tìm thêm nội dung cho: 族谱