Cao su chống va đập cửa

Từ: 水源 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水源:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水源 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐyuán] Hán Việt: THUỶ NGUYÊN
1. thượng lưu; thượng nguồn; nước nguồn。河流发源的地方。一般泉水、冰雪水、沼泽、湖泊等都是河流的水源。
2. nguồn nước sinh hoạt。民用水、工业用水或灌溉用水的来源。
3. Thuỷ Nguyên (thuộc Hải Phòng, Việt Nam)。 越南地名。属于海防省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 源

nguyên:nguyên do
nguồn:nguồn gốc
ngùn:ngùn ngụt
水源 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水源 Tìm thêm nội dung cho: 水源