Từ: 时不时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 时不时:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 时 • 不 • 时

Nghĩa của 时不时 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíbùshí] thường thường; luôn luôn。时常。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì时:thì giờ
thời时:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì时:thì giờ
thời时:thời tiết
时不时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 时不时 Tìm thêm nội dung cho: 时不时