Chữ 貝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 貝, chiết tự chữ BUỔI, BÓI, BÚI, BỐI, MẤY, MỚI, VUỐI, VỚI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貝:

貝 bối

Đây là các chữ cấu thành từ này: 貝

貝

Chiết tự chữ 貝

Chiết tự chữ buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với bao gồm chữ 目 八 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

貝 cấu thành từ 2 chữ: 目, 八
  • 目 mục, mụt
  • 八 bát, bắt
  • bối [bối]

    U+8C9D, tổng 7 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 贝;
    Pinyin: bei4;
    Việt bính: bui3
    1. [寶貝] bảo bối 2. [貝編] bối biên 3. [貝貨] bối hóa 4. [貝殼] bối xác;

    貝 bối

    Nghĩa Trung Việt của từ 貝

    (Danh) Sò, hến.

    (Danh)
    Ngày xưa dùng vỏ sò làm tiền, gọi là bối hóa 貝
    貨.

    (Danh)
    Bảo bối 寶貝: (1) Vật quý báu. (2) Người được đặc biệt sủng ái hoặc thương mến.

    (Danh)
    Tên một nhạc khí thời xưa, làm bằng sò ốc, dùng trong Phạm nhạc 梵樂.

    (Danh)
    Nói tắt của bối-đa 貝多 hoặc bối-đa-la thụ 貝多羅樹.
    § Các đồ đệ Phật lấy lá cây bối viết kinh gọi là bối diệp kinh 貝葉經.

    (Danh)
    Họ Bối.

    buổi, như "buổi sáng" (vhn)
    bói, như "xem bói" (btcn)
    bối, như "bối rối" (btcn)
    búi, như "búi cỏ" (btcn)
    với, như "đi với ai" (btcn)
    mấy, như "mấy khi, mấy bữa, mấy lúc" (gdhn)
    mới, như "mới tôi, mới bạn (với tôi, với bạn)" (gdhn)
    vuối, như "vuối (âm cũ của với)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 貝:

    貝,

    Dị thể chữ 貝

    贝,

    Chữ gần giống 貝

    貽, 賸, 贇, 贆, 贅, 贄, 贃, 贂, 贁, 贀,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 貝 Tự hình chữ 貝 Tự hình chữ 貝 Tự hình chữ 貝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 貝

    buổi貝:buổi sáng
    bói貝:xem bói
    búi貝:búi cỏ
    bối貝:bối rối
    mấy貝:mấy khi, mấy bữa, mấy lúc
    mới貝:mới tôi, mới bạn (với tôi, với bạn)
    vuối貝:vuối (âm cũ của với)
    với貝:đi với ai

    Gới ý 25 câu đối có chữ 貝:

    流水行雲談貝葉,清風明月憶曇花

    Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa

    Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ

    深院落藤花石不點頭龍不語,殘經凋貝葉香無飛篆磬無聲

    Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh

    Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh

    貝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 貝 Tìm thêm nội dung cho: 貝