Từ: 门警 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 门警:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 门 • 警

Nghĩa của 门警 trong tiếng Trung hiện đại:

[ménjǐng] cảnh sát gác cửa; cảnh sát gác cổng。守门的警察。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon门:mon men
môn门:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 警

cảnh警:cảnh sát; cảnh báo
khểnh警:khấp khểnh; nằm khểnh
门警 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 门警 Tìm thêm nội dung cho: 门警