Từ: vạm vỡ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vạm vỡ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vạmvỡ

Dịch vạm vỡ sang tiếng Trung hiện đại:

《小老虎, 比喻身体高大。》彪形 《比喻躯干壮大。》
người cao lớn vạm vỡ
彪形大汉。
彪壮 《魁梧健壮。》
粗实 《粗大结实。》
《(身体)高大。》
魁梧; 魁伟; 壮实; 茁实 《(身体)强壮高大。》
《伾伾, 有力气的样子。》
壮大 《强壮粗大。》

瓷实 《结实; 扎实。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vạm

vạm:thân hình vạm vỡ
vạm𦡣:vạm vỡ
vạm󰒽:vạm vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: vỡ

vỡ:vỡ lở, đổ vỡ
vỡ𥒮:đập vỡ; vỡ mộng
vỡ𥓅:đập vỡ; vỡ mộng
vỡ𥓶:đập vỡ; vỡ mộng
vỡ𥖖:vỡ tan
vỡ𥖑:đập vỡ; vỡ mộng
vạm vỡ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vạm vỡ Tìm thêm nội dung cho: vạm vỡ