Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: vạm vỡ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vạm vỡ:
Dịch vạm vỡ sang tiếng Trung hiện đại:
彪 《小老虎, 比喻身体高大。》彪形 《比喻躯干壮大。》người cao lớn vạm vỡ
彪形大汉。
彪壮 《魁梧健壮。》
粗实 《粗大结实。》
魁 《(身体)高大。》
魁梧; 魁伟; 壮实; 茁实 《(身体)强壮高大。》
伾 《伾伾, 有力气的样子。》
壮大 《强壮粗大。》
方
瓷实 《结实; 扎实。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vạm
| vạm | 淡: | thân hình vạm vỡ |
| vạm | 𦡣: | vạm vỡ |
| vạm | : | vạm vỡ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vỡ
| vỡ | 破: | vỡ lở, đổ vỡ |
| vỡ | 𥒮: | đập vỡ; vỡ mộng |
| vỡ | 𥓅: | đập vỡ; vỡ mộng |
| vỡ | 𥓶: | đập vỡ; vỡ mộng |
| vỡ | 𥖖: | vỡ tan |
| vỡ | 𥖑: | đập vỡ; vỡ mộng |

Tìm hình ảnh cho: vạm vỡ Tìm thêm nội dung cho: vạm vỡ
