Cao su chống va đập cửa

Từ: 时务 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 时务:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 时务 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíwù] thời thế; sự việc trọng đại trước mắt。当前的重大事情或客观形势。
不识时务。
không thức thời。
识时务者为俊杰。
cờ đến tay ai nấy phất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa:mùa vụ, mùa màng
vụ:vụ kiện; vụ lợi
时务 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 时务 Tìm thêm nội dung cho: 时务