Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 时务 trong tiếng Trung hiện đại:
[shíwù] thời thế; sự việc trọng đại trước mắt。当前的重大事情或客观形势。
不识时务。
không thức thời。
识时务者为俊杰。
cờ đến tay ai nấy phất.
不识时务。
không thức thời。
识时务者为俊杰。
cờ đến tay ai nấy phất.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 时
| thì | 时: | thì giờ |
| thời | 时: | thời tiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 务
| mùa | 务: | mùa vụ, mùa màng |
| vụ | 务: | vụ kiện; vụ lợi |

Tìm hình ảnh cho: 时务 Tìm thêm nội dung cho: 时务
