Từ: 变卖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变卖:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 变 • 卖

Nghĩa của 变卖 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànmài] 动
bán của cải lấy tiền mặt。出卖财产什物,换取现款。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến变:chính biến (thay đổi)
bến变:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖

mại卖:thương mại; mại quốc
变卖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 变卖 Tìm thêm nội dung cho: 变卖