Từ: 明胶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明胶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 明胶 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngjiāo] keo trong。有机化合物,白色或淡黄色的薄片或颗粒,半透明,在热水中容易溶解。用牛、驴等动物的皮、骨等熬制而成, 工业上用做黏合剂,也用于制造照相感光材料,医药上用做止血剂,也供食品工业用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
明胶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 明胶 Tìm thêm nội dung cho: 明胶