Từ: 星座 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 星座:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 星座 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīngzuò] chòm sao。天文学上为了研究的方便,把星空分为若干区域,每一个区域叫做一个星座,有时也指每个区域中的一群星。每个星座都给以人或动物的名称,如仙后座、大熊座。现代天文学上分为八十八个星座。 中国古代叫做星宿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 座

toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ xuống (ụp xuống)
星座 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 星座 Tìm thêm nội dung cho: 星座