Từ: cây ớt hồng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây ớt hồng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: câyớthồng

Dịch cây ớt hồng sang tiếng Trung hiện đại:

柿子椒 《辣椒的一个品种。果实近球形, 略扁, 表面有纵沟, 味不很辣, 略带甜味, 是普通蔬菜。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cây

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây𣘃:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: ớt

ớt𣎷:cây ớt
ớt𣜶:tiêu ớt
ớt:cây ớt
ớt𬨖:quả ớt
ớt𫐚:quả ớt
ớt:yếu ớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: hồng

hồng𣖘:quả hồng
hồng:hồng thuỷ
hồng:hồng thủ (hơ lửa cho ấm)
hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)
hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)
hồng: 
hồng: 
hồng: 
hồng:cá hồng
hồng:chim hồng
hồng鸿:chim hồng
cây ớt hồng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cây ớt hồng Tìm thêm nội dung cho: cây ớt hồng