Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 躑躅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躑躅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trịch trục
Lấy chân đá đất. ◇Tuyên Hòa di sự 事:
Đế chỉ chi bất khả, đãn trịch trục ư địa, đại khốc nhi dĩ
可, 地, 已 (Hậu tập 集).Chần chừ, do dự. ☆Tương tự:
bồi hồi
徊,
trì trù
躕,
trù trừ
躇. ◇Trần Tử Long 龍:
Khấu môn vô nhân thất vô phủ, Trịch trục không hạng lệ như vũ
釜, 雨 (Tiểu xa hành 行).

(Danh)
Tên gọi tắt của
san trịch trục
một loài cây thấp, lá hình trứng, mùa hè ra hoa thường có màu đỏ, giống như hoa đỗ quyên (rhododendron).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躑

trịch:trịch (đi lảng vảng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躅

trục:trục (vết chân; đi lảng vảng); béo tròn trùng trục
xộc:xộc xệch, xồng xộc
躑躅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 躑躅 Tìm thêm nội dung cho: 躑躅