Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 眚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眚, chiết tự chữ SẢNH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 眚:
眚
Pinyin: sheng3;
Việt bính: saang2;
眚 sảnh
Nghĩa Trung Việt của từ 眚
(Danh) Bệnh mắt có màng.(Danh) Bệnh tật.
(Danh) Lỗi lầm.
◇Tả truyện 左傳: Đại phu hà tội? Thả ngô bất dĩ nhất sảnh yểm đại đức 大夫何罪? 且吾不以一眚掩大德 (Hi công tam thập tam niên 僖公三十三年) Đại phu tội gì? Vả lại ta không lấy một lỗi lầm mà che lấp đức lớn.
(Danh) Tai vạ.
◇Dịch Kinh 易經: Cửu nhị: Bất khắc tụng, quy nhi bô kì ấp, nhân tam bách hộ vô sảnh 九二: 不克訟, 歸而逋其邑, 人三百戶無眚 (Tụng quái 訟卦) Cửu nhị: Không nên kiện tụng, lui tránh về ấp mình chỉ có ba trăm nóc (địa vị thấp, thế yếu), (như vậy) không mắc tai họa.
(Động) Giảm bớt.
§ Thông tỉnh 省.
Nghĩa của 眚 trong tiếng Trung hiện đại:
[shèng]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 10
Hán Việt: THẠNH
1. cái mại (màng trắng nhỏ trong mắt)。 眼睛长白翳。
2. tai vạ。灾异。
3. lầm lỗi nhỏ; lỗi nhỏ。过错。
不以一眚掩大德(不因为一个人有个别的错误而抹杀他的大功绩)。
không vì một lỗi lầm nhỏ mà xoá đi công lao to lớn của người ta.
Số nét: 10
Hán Việt: THẠNH
1. cái mại (màng trắng nhỏ trong mắt)。 眼睛长白翳。
2. tai vạ。灾异。
3. lầm lỗi nhỏ; lỗi nhỏ。过错。
不以一眚掩大德(不因为一个人有个别的错误而抹杀他的大功绩)。
không vì một lỗi lầm nhỏ mà xoá đi công lao to lớn của người ta.
Chữ gần giống với 眚:
䀟, 䀠, 䀡, 䀢, 䀣, 䀤, 䀥, 䀦, 眎, 眑, 眓, 眕, 眘, 眙, 眚, 眛, 眜, 眞, 真, 眠, 眡, 眢, 眣, 眩, 眪, 眬, 𥄴, 𥄵, 𥅃, 𥅈, 𥅘,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 眚 Tìm thêm nội dung cho: 眚
