Chữ 眚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眚, chiết tự chữ SẢNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 眚:

眚 sảnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 眚

Chiết tự chữ sảnh bao gồm chữ 生 目 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

眚 cấu thành từ 2 chữ: 生, 目
  • sanh, sinh, siêng, xinh, xênh
  • mục, mụt
  • sảnh [sảnh]

    U+771A, tổng 10 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sheng3;
    Việt bính: saang2;

    sảnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 眚

    (Danh) Bệnh mắt có màng.

    (Danh)
    Bệnh tật.

    (Danh)
    Lỗi lầm.
    ◇Tả truyện
    : Đại phu hà tội? Thả ngô bất dĩ nhất sảnh yểm đại đức ? (Hi công tam thập tam niên ) Đại phu tội gì? Vả lại ta không lấy một lỗi lầm mà che lấp đức lớn.

    (Danh)
    Tai vạ.
    ◇Dịch Kinh : Cửu nhị: Bất khắc tụng, quy nhi bô kì ấp, nhân tam bách hộ vô sảnh : , , (Tụng quái ) Cửu nhị: Không nên kiện tụng, lui tránh về ấp mình chỉ có ba trăm nóc (địa vị thấp, thế yếu), (như vậy) không mắc tai họa.

    (Động)
    Giảm bớt.
    § Thông tỉnh .

    Nghĩa của 眚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shèng]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 10
    Hán Việt: THẠNH
    1. cái mại (màng trắng nhỏ trong mắt)。 眼睛长白翳。
    2. tai vạ。灾异。
    3. lầm lỗi nhỏ; lỗi nhỏ。过错。
    不以一眚掩大德(不因为一个人有个别的错误而抹杀他的大功绩)。
    không vì một lỗi lầm nhỏ mà xoá đi công lao to lớn của người ta.

    Chữ gần giống với 眚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥄴, 𥄵, 𥅃, 𥅈, 𥅘,

    Chữ gần giống 眚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 眚 Tự hình chữ 眚 Tự hình chữ 眚 Tự hình chữ 眚

    眚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 眚 Tìm thêm nội dung cho: 眚