Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 除尘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 除尘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 除尘 trong tiếng Trung hiện đại:

[chúchén] hút bụi; trừ bụi; quét bụi; khử bụi; rửa sạch bụi bặm; tẩy trần。清除悬浮在气体中的粉尘。目的是为了避免对大气的污染。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 除

chờ:chờ đợi, chờ chực
chừ:chần chừ; bây chừ
chừa:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
giờ:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
hờ:hờ hững
khừ:khật khừ, lừ khừ
trừ:trừ ra
xờ:xờ xạc, bờ xờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尘

trần:trần tục
除尘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 除尘 Tìm thêm nội dung cho: 除尘