Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 播送 trong tiếng Trung hiện đại:
[bōsòng] 动
phát thanh; truyền thanh; phát tin; đưa tin。通过无线电或有线电向外传送。
播送音乐。
phát thanh âm nhạc
播送大风降温消息。
phát tin thời tiết hạ nhiệt độ, có gió lớn.
phát thanh; truyền thanh; phát tin; đưa tin。通过无线电或有线电向外传送。
播送音乐。
phát thanh âm nhạc
播送大风降温消息。
phát tin thời tiết hạ nhiệt độ, có gió lớn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 播
| bá | 播: | truyền bá |
| bạ | 播: | bậy bạ |
| bớ | 播: | |
| bợ | 播: | nịnh bợ; tạm bợ |
| bứ | 播: | |
| phăng | 播: | chối phăng |
| vá | 播: | vá áo |
| vả | 播: | nhờ vả |
| vớ | 播: | vớ lấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 送
| tống | 送: | tống biệt, tống tiễn |

Tìm hình ảnh cho: 播送 Tìm thêm nội dung cho: 播送
