Từ: 播送 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 播送:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 播送 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōsòng]
phát thanh; truyền thanh; phát tin; đưa tin。通过无线电或有线电向外传送。
播送音乐。
phát thanh âm nhạc
播送大风降温消息。
phát tin thời tiết hạ nhiệt độ, có gió lớn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 播

:truyền bá
bạ:bậy bạ
bớ: 
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bứ: 
phăng:chối phăng
:vá áo
vả:nhờ vả
vớ:vớ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 送

tống:tống biệt, tống tiễn
播送 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 播送 Tìm thêm nội dung cho: 播送