Từ: 景泰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 景泰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 景泰 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐngtài] Cảnh Thái (niên hiệu của vua Đại Tông thời Minh ở Trung Quốc)。明代宗(朱祁钰)年号(公元1450-1456)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh:mảnh khảnh
kiểng:chậu kiểng
kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh:ngoảnh lại
ngảnh:ngảnh lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泰

thái:núi Thái sơn
xái: 
景泰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 景泰 Tìm thêm nội dung cho: 景泰